He made a lap around the track.
Dịch: Anh ấy đã chạy một vòng quanh đường đua.
Please lap the paper over the edge.
Dịch: Xin hãy gấp giấy qua mép.
vòng
nếp gấp
vòng tay
lặp lại
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
Ngôn ngữ Việt Nam
Công việc tạm thời, thường được thực hiện theo hợp đồng ngắn hạn hoặc dự án.
Truyền đạt thông điệp
sự đối kháng, sự tương phản
nhà cửa không ngăn nắp
Quạt bám đầy bụi bẩn
Thời tiết bão bùng
Có tài, có năng khiếu