She gave me a friendship bracelet.
Dịch: Cô ấy tặng tôi một chiếc vòng tay tình bạn.
Making friendship bracelets is a popular activity.
Dịch: Làm vòng tay tình bạn là một hoạt động phổ biến.
Dây đeo tình bạn
Vật kỷ niệm tình bạn
bạn
tình bạn
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
sự làm đặc, sự dày lên
Sự biến động tiền tệ
chính quyền Ấn Độ
bất động sản
Tính dễ dãi, sự cho phép
ngôi nhà
Cô gái có tính cách hoặc đặc điểm nổi bật
kỹ thuật diễn xuất