She gave me a friendship bracelet.
Dịch: Cô ấy tặng tôi một chiếc vòng tay tình bạn.
Making friendship bracelets is a popular activity.
Dịch: Làm vòng tay tình bạn là một hoạt động phổ biến.
Dây đeo tình bạn
Vật kỷ niệm tình bạn
bạn
tình bạn
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Tre
vỡ oà hạnh phúc
tiện ích cá nhân
thuyền trưởng
Rau má
sinh viên năm nhất
chia sẻ thiếu bằng chứng
đi bộ trong khi ngủ