She burst into tears of emotion when she saw her family again.
Dịch: Cô ấy vỡ òa trong cảm xúc khi gặp lại gia đình.
The crowd burst into tears of emotion after the team won.
Dịch: Đám đông vỡ òa trong cảm xúc sau khi đội nhà chiến thắng.
choáng ngợp trong cảm xúc
khắc phục cảm xúc
cảm xúc
đa cảm
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
yên tâm phần nào
các đồn đoán
cái nhìn từ trên cao
đường tình nhân
thu nhập có thể đánh giá
Thủ tục tố tụng
cây cồn cát
Nhận thức về phong thủy