The treatment of the prisoners was inhumane.
Dịch: Cách đối xử với những người tù thật vô nhân đạo.
Inhumane conditions in the factory led to protests.
Dịch: Điều kiện vô nhân đạo trong nhà máy đã dẫn đến các cuộc biểu tình.
tàn nhẫn
dã man
vô nhân đạo
không có nhân tính
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
quy định thương mại
một loại cây bụi có gai, thường mọc hoang và có thể sinh ra quả ăn được
trận đấu quyết định
Thịt được nấu chậm
ngân hàng thanh toán
tài khoản thanh toán
sáng chói, rực rỡ
mắng, la mắng