She wrote a bio of her favorite singer.
Dịch: Cô ấy đã viết một tiểu sử về ca sĩ yêu thích của mình.
This bio lab is well-equipped.
Dịch: Phòng thí nghiệm sinh học này được trang bị tốt.
Tiểu sử
nhà sinh vật học
thuộc về sinh học
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Món bún thịt heo
mụn cóc
không sạch sẽ
sổ kỷ niệm
trẻ em đi học
Vắt khô
không bình thường
hoạt động bí mật hoặc ngấm ngầm nhằm đạt được mục đích đặc biệt, thường là liên quan đến hoạt động tình báo hoặc công việc bất hợp pháp