She is looking for steady employment after graduating.
Dịch: Cô ấy đang tìm kiếm việc làm ổn định sau khi tốt nghiệp.
Steady employment helps improve financial stability.
Dịch: Việc làm ổn định giúp cải thiện sự ổn định tài chính.
công việc an toàn
vị trí cố định
việc làm
thuê mướn
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
Sự khoan dung, sự nhân nhượng
đường hẻm
cá voi lưng gù
Báo cáo thanh toán thuế
lễ cưới
những phát hiện ban đầu
trận đấu không cân sức
tôm sông