The educational video helped me understand the topic better.
Dịch: Video giáo dục đã giúp tôi hiểu rõ hơn về chủ đề.
Teachers often use educational videos to engage students.
Dịch: Giáo viên thường sử dụng video giáo dục để thu hút học sinh.
phim giáo dục
video hướng dẫn
giáo dục
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
quản lý nhóm
cái gai, sự châm chích
khu nhà ở
quốc gia Mỹ Latinh
hạnh phúc gia đình
hành vi gây tranh cãi
quyền hợp pháp
Thịt heo kho tương