The educational video helped me understand the topic better.
Dịch: Video giáo dục đã giúp tôi hiểu rõ hơn về chủ đề.
Teachers often use educational videos to engage students.
Dịch: Giáo viên thường sử dụng video giáo dục để thu hút học sinh.
phim giáo dục
video hướng dẫn
giáo dục
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
ý kiến trái chiều
đốt sống
Tội ngộ sát
nổi, trôi nổi, nổi lên
vừa ngạc nhiên vừa thích thú
tu sĩ, người khổ hạnh
chế độ hoạt động
trứng lên men