The government is concerned about family well-being.
Dịch: Chính phủ quan tâm đến hạnh phúc gia đình.
Policies should promote family well-being.
Dịch: Các chính sách nên thúc đẩy hạnh phúc gia đình.
phúc lợi gia đình
niềm hạnh phúc gia đình
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
thiết bị cứu sinh
khu vực nách
mức tối đa
kiếm cho bản thân
Phần lớn hơn hoặc phần nhiều hơn
Năng lực đánh giá tài chính
xe mui trần (có thể gập hoặc tháo rời mui xe)
cuộc họp mang phong cách thời thượng