She has reached the top position in her company.
Dịch: Cô ấy đã đạt được vị trí hàng đầu trong công ty của mình.
He is striving for the top position in the competition.
Dịch: Anh ấy đang cố gắng để đạt vị trí cao nhất trong cuộc thi.
vị trí dẫn đầu
cấp bậc cao nhất
đỉnh
vượt lên
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
sự truyền năng lượng
váy ống
vài từ
tình yêu chân thật
cotton nhẹ, vải cotton nhẹ
người thông minh, lanh lợi
môn ném bóng tay
Sốt xuất huyết