The company gravely violated safety regulations.
Dịch: Công ty đã vi phạm nghiêm trọng các quy định về an toàn.
He gravely violated the trust placed in him.
Dịch: Anh ta đã vi phạm nghiêm trọng lòng tin đã đặt vào anh ta.
Vi phạm một cách nghiêm trọng
Vi phạm nghiêm trọng
Xâm phạm nghiêm trọng
Sự vi phạm nghiêm trọng
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
giải phóng
thức uống từ trái cây họ quýt
thời gian còn lại
sự truyền bá, nhồi sọ
mặt hàng giảm giá
quần áo cũ truyền tay
Thiết bị bị lỗi
thành viên