The taste of this dish is exquisite.
Dịch: Hương vị của món ăn này thật tinh tế.
She has a refined taste in music.
Dịch: Cô ấy có gu âm nhạc tinh tế.
What is your favorite taste?
Dịch: Mùi vị nào là yêu thích của bạn?
hương vị
vị giác
thích thú
người nếm thử
nếm
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Sản phẩm tái chế
ống kính zoom
vòng xé bảng tên
Sắp đủ điều kiện
khu vực thành phố
sự hoài nghi
chi phí thấp hơn
kích thích tái tạo tế bào