The taste of the soup was incredible.
Dịch: Vị của món súp thật tuyệt vời.
She has a refined taste in music.
Dịch: Cô ấy có gu âm nhạc tinh tế.
I love the taste of fresh fruit.
Dịch: Tôi thích vị của trái cây tươi.
hương vị
thưởng thức
vị ngon
người nếm
nếm
02/01/2026
/ˈlɪvər/
hương vị mát lạnh
chuối chín
Bảng màu cổ điển
đánh giá giữa kỳ
Mét
bóng trúng cột dọc
nhét, gấp lại, đưa vào
sự suy giảm thị lực