He suffered a gunshot wound to the leg.
Dịch: Anh ấy bị một vết thương do súng ở chân.
The victim died from a gunshot wound to the chest.
Dịch: Nạn nhân chết vì vết thương do súng ở ngực.
vết thương do đạn
vết thương do vũ khí
bắn
súng
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Nhát gan, sự nhút nhát
tiêu cự
ánh sáng đầu ngày
Bàn trà nhỏ kiểu cổ điển
bàn họp
thu gom hàng hóa
Túng thiếu, nghèo khổ
Điểm trung bình tích lũy