The police conducted a preliminary autopsy at the scene.
Dịch: Cảnh sát đã tiến hành khám nghiệm sơ bộ tại hiện trường.
The preliminary autopsy revealed the cause of death.
Dịch: Khám nghiệm sơ bộ cho thấy nguyên nhân cái chết.
kiểm tra ban đầu
kiểm tra sơ bộ
khám nghiệm tử thi
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
Trải nghiệm bổ ích
quỹ tiêu xài
tổng tham mưu trưởng
tôn quý, làm cao cả
quá trình phục hồi
quan hệ căng thẳng
có bạn thân
lý do chính