The police conducted a preliminary autopsy at the scene.
Dịch: Cảnh sát đã tiến hành khám nghiệm sơ bộ tại hiện trường.
The preliminary autopsy revealed the cause of death.
Dịch: Khám nghiệm sơ bộ cho thấy nguyên nhân cái chết.
kiểm tra ban đầu
kiểm tra sơ bộ
khám nghiệm tử thi
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
xấu hổ
Nhập tạm thời để tái xuất
chân thật, thật
quê nghỉ hè
Giá trị ghi sổ
combo cực mạnh
tốt nghiệp với danh dự
Di hài cyborg