She has a sophisticated look.
Dịch: Cô ấy có một vẻ ngoài tinh tế.
He favors a sophisticated look in his dressing.
Dịch: Anh ấy thích một vẻ ngoài sành điệu trong cách ăn mặc.
vẻ ngoài sang trọng
phong cách thanh lịch
tinh tế
một cách tinh tế
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
hoan nghênh khán giả
phản ứng y tế công cộng
rau trái quanh năm
liên quan, dính líu
sau đại học
giấy tờ
Nhân viên y tế
Chứng mất trí nhớ