The company took out a bank loan to expand its operations.
Dịch: Công ty đã vay mượn ngân hàng để mở rộng hoạt động.
They are struggling to repay their bank loan.
Dịch: Họ đang phải vật lộn để trả khoản vay ngân hàng.
vay từ ngân hàng
đi vay ngân hàng
vay
khoản vay
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
hệ hành tinh
nghệ thuật xem tướng tay
cảm xúc tập thể
gel dùng cho lông mày
phát triển sự đồng cảm
hoa đào và hoa mận
Sự sinh steroid
tàu vũ trụ của người ngoài hành tinh