I bought apples, oranges, bananas, etc.
Dịch: Tôi mua táo, cam, chuối, vân vân.
vân vân
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Cây chổi chổi, tên khoa học là Callistemon, thường được trồng làm cảnh.
cơ quan giáo dục
Chìa khóa hex (chìa khóa lục giác)
mắc lỗi liên tục
con trai kháu khỉnh
quá trình xử lý
tiền mặt
Sản phẩm được phép lưu hành