The diplomat visited the diplomatic office to discuss bilateral relations.
Dịch: Nhữ ng nhà ngoại giao đã đến văn phòng ngoại giao để thảo luận về quan hệ song phương.
The diplomatic office handles consular services and diplomatic communication.
Dịch: Văn phòng ngoại giao quản lý các dịch vụ lãnh sự và giao tiếp ngoại giao.
Mảng đá lớn hoặc tảng đá phẳng, thường dùng trong xây dựng hoặc làm vật trang trí.