He used several words to explain his point.
Dịch: Anh ấy đã sử dụng vài từ để giải thích quan điểm của mình.
The poem contains several words that evoke strong emotions.
Dịch: Bài thơ chứa đựng nhiều từ gợi lên những cảm xúc mạnh mẽ.
vài từ
một vài thuật ngữ
từ
diễn đạt
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Phong tỏa
quan điểm, cái nhìn
Băng sửa lỗi
cơ hội ghi bàn
Nấm Candida
nghi ngờ, đặt dấu hỏi về
Cơ quan việc làm
cuộn