She played the leading actress in the movie.
Dịch: Cô ấy đóng vai nữ chính trong bộ phim.
The leading actress received critical acclaim for her performance.
Dịch: Nữ chính nhận được sự hoan nghênh của giới phê bình cho màn trình diễn của cô.
vai chính diện nữ
diễn viên nữ chính
nữ diễn viên
chính
02/01/2026
/ˈlɪvər/
nhựa tổng hợp
xem ti vi
sự hạn chế
thay đổi, không kiên định
Người tìm kiếm kiến thức
nêu nguyên nhân
Hành vi vi phạm pháp luật
Khả năng chịu lỗi