She played the leading role in the movie.
Dịch: Cô ấy đóng vai chính trong bộ phim.
He has taken a leading role in the company.
Dịch: Anh ấy đã đảm nhận vai trò hàng đầu trong công ty.
vai diễn ngôi sao
vai chính
người lãnh đạo
dẫn dắt
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Trang trí theo mùa
vẻ thanh lịch tự nhiên
Kiểm tra trắc nghiệm tâm lý
sự lưu thông, sự tuần hoàn
tham gia vào dàn cast
bổng lộc, đặc quyền
đầu vào trực tiếp
Thuốc lá nhồi