He is a law-abiding citizen.
Dịch: Ông ấy là một công dân tuân thủ pháp luật.
Law-abiding individuals contribute to a safe society.
Dịch: Những cá nhân tuân thủ pháp luật góp phần tạo ra một xã hội an toàn.
hợp pháp
tuân thủ
tính hợp pháp
tuân theo
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
Món ăn làm từ trái cây.
dọn cỏ, làm sạch cỏ
thẻ cứng
khúc nhạc bắt hủ
người thánh thiện
hoa nhện
tòa nhà trường đại học
các ứng dụng tiên tiến