He is a law-abiding citizen.
Dịch: Ông ấy là một công dân tuân thủ pháp luật.
Law-abiding individuals contribute to a safe society.
Dịch: Những cá nhân tuân thủ pháp luật góp phần tạo ra một xã hội an toàn.
hợp pháp
tuân thủ
tính hợp pháp
tuân theo
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
ứng dụng xi măng
sự tiến bộ trong học tập
tòa nhà FPT Polytechnic
điều trị phòng ngừa
Cơm trộn
điều kiện khí hậu
người yêu thích thời trang
Talmud là một bộ sách cổ của Do Thái giáo, chứa đựng các bình luận và giải thích về Kinh Thánh.