He is a law-abiding citizen.
Dịch: Ông ấy là một công dân tuân thủ pháp luật.
Law-abiding individuals contribute to a safe society.
Dịch: Những cá nhân tuân thủ pháp luật góp phần tạo ra một xã hội an toàn.
hợp pháp
tuân thủ
tính hợp pháp
tuân theo
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
chất độc
chuyển nắng
Phần mềm độc hại
giải phóng miền Nam
bộ nhớ ngoài
người yêu thích âm nhạc
trải nghiệm cảm xúc
doanh nghiệp nông nghiệp