The holy person devoted his life to helping others.
Dịch: Người thánh thiện đã cống hiến cuộc đời mình để giúp đỡ người khác.
Many people seek guidance from a holy person.
Dịch: Nhiều người tìm kiếm sự hướng dẫn từ một người thánh thiện.
thánh
người thánh
tiên tri
sự thánh thiện
thánh hóa
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
yếu tố then chốt
bồi bổ cơ thể
làm phân tâm
thuốc trường sinh
Phân loại văn hóa
xúc xắc
phong cách nấu ăn, phương pháp chế biến món ăn
thỏi vàng