He has grown a lot since last year.
Dịch: Cậu ấy đã trưởng thành rất nhiều kể từ năm ngoái.
The plant has grown quickly in the right conditions.
Dịch: Cây đã phát triển nhanh chóng trong điều kiện phù hợp.
trưởng thành
phát triển
sự phát triển
tăng trưởng
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Lập lịch
Vận tải biển
makeup sắc sảo
trao đổi văn hóa
báo cáo định kỳ hai lần một năm
Giao tiếp nhiều hơn
luận án, luận văn
trẻ trung