She goes to a selective school.
Dịch: Cô ấy học trường chuyên.
Selective schools often have higher academic standards.
Dịch: Các trường chuyên thường có tiêu chuẩn học thuật cao hơn.
trường chuyên
trường trọng điểm
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
phòng ban hành chính
lì xì cho nhân viên
mỏ dài (của một số động vật như voi hoặc côn trùng)
người dùng tận tâm
chuẩn bị bữa ăn
lối thoát khẩn cấp
các điều kiện môi trường
di sản dành cho trẻ em