The tourism center provides information about local attractions.
Dịch: Trung tâm du lịch cung cấp thông tin về các điểm tham quan địa phương.
We stopped by the tourism center to get a map.
Dịch: Chúng tôi đã ghé qua trung tâm du lịch để lấy bản đồ.
trung tâm du khách
trung tâm đón tiếp du khách
ngành du lịch
thuộc về du lịch
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
sự không đầy đủ, sự thiếu sót
tiểu thuyết giật gân
quan sát giáo dục
Người mua hàng lẻ
Chuyên gia văn phòng
Các bước cơ bản
Thích, tận hưởng
Phân tích thời gian chạy (để đo lường hoặc tối ưu hiệu suất của một chương trình hoặc hệ thống)