She is becoming familiar with the new software.
Dịch: Cô ấy đang trở nên quen thuộc với phần mềm mới.
He is becoming familiar with the local culture.
Dịch: Anh ấy đang trở nên quen thuộc với văn hóa địa phương.
làm quen
giới thiệu
sự quen thuộc
làm cho quen thuộc
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
lợi thế đối đầu
bên cạnh
rất tò mò
người chơi trống
giao tiếp tích cực
vay tiền
tư cách cầu thủ
Bánh gạo giòn