They are going to reveal wedding plans next week.
Dịch: Họ sẽ tiết lộ kế hoạch đám cưới vào tuần tới.
She is excited to reveal wedding plans to her friends.
Dịch: Cô ấy rất hào hứng tiết lộ kế hoạch đám cưới với bạn bè.
Salad làm từ thịt gia cầm hoặc các thành phần liên quan đến gia cầm.