I spent hours playing arcade games at the mall.
Dịch: Tôi đã dành hàng giờ chơi các trò chơi điện tử tại trung tâm thương mại.
Arcade games are popular among teenagers.
Dịch: Các trò chơi điện tử rất phổ biến trong giới trẻ.
trò chơi điện tử
trò chơi sử dụng đồng xu
quán game
chơi
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
truyền tải thông tin
thông báo
giàu càng giàu hơn
Giày dép đi biển
giới hạn chi tiêu
bí ngô, quả bầu
bồn chồn, không yên
Bài tập ổn định