The linguistic presentation of the topic was very engaging.
Dịch: Trình bày ngôn ngữ của chủ đề rất cuốn hút.
Her linguistic presentation skills impressed the audience.
Dịch: Kỹ năng trình bày ngôn ngữ của cô ấy đã gây ấn tượng với khán giả.
diễn đạt ngôn ngữ
trình bày ngôn ngữ
ngôn ngữ học
trình bày
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Trở về an toàn
sự tái cấu trúc
không gian cá nhân
chú rể
lủng lẳng, đung đưa
bảo tồn
cảnh tượng gây chán nản
Tình yêu giữa các chị em