The police dismantled the gang.
Dịch: Cảnh sát đã triệt xóa băng nhóm đó.
The operation aimed to dismantle organized crime groups.
Dịch: Chiến dịch này nhằm triệt xóa các tổ chức tội phạm có tổ chức.
trấn áp băng nhóm
loại bỏ băng nhóm
sự triệt xóa băng nhóm
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
sự cắt giảm
ngâm, chìm, nhấn chìm
chiều cao không điển hình
Giải thưởng điện ảnh
các chòm sao
cổ đông
hào nước
ngành kiểm soát khí hậu