The police dismantled the gang.
Dịch: Cảnh sát đã triệt xóa băng nhóm đó.
The operation aimed to dismantle organized crime groups.
Dịch: Chiến dịch này nhằm triệt xóa các tổ chức tội phạm có tổ chức.
trấn áp băng nhóm
loại bỏ băng nhóm
sự triệt xóa băng nhóm
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Nghệ sĩ dày dặn kinh nghiệm
Sự biến động của thị trường
Vùng ngoại ô Leganes
chấn thương cơ
dâu tây
buổi tụ họp thân mật
mở cửa xe buýt
rung