The test-tube baby was born after several attempts at in vitro fertilization.
Dịch: Em bé ống nghiệm đã ra đời sau nhiều lần thử thụ tinh trong ống nghiệm.
Many couples choose to have a test-tube baby when they face difficulties in conceiving naturally.
Dịch: Nhiều cặp đôi chọn sinh em bé ống nghiệm khi họ gặp khó khăn trong việc thụ thai tự nhiên.
động vật đẻ trứng thuộc bộ Monotremata, bao gồm các loài như kỳ lân và mũi dài
Canh chua Thái (món canh chua của Thái Lan hoặc phong cách canh chua mang hương vị Thái)