She wore a beautiful attire for the ceremony.
Dịch: Cô ấy đã mặc một bộ trang phục đẹp cho buổi lễ.
The attire at the event was formal.
Dịch: Trang phục tại sự kiện rất trang trọng.
quần áo
trang phục
mặc đồ
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
loại khác
hành tây xào
sự cống hiến trong giáo dục
môn võ thuật kết hợp đấm và đá
khéo léo, mưu mẹo
mô tả kỹ lưỡng
dè chừng
sự mạnh mẽ, tính bền bỉ