The team suffered a drubbing in the final game.
Dịch: Đội đã phải chịu một trận thua tan tác trong trận chung kết.
He gave his opponent a thorough drubbing.
Dịch: Anh ta đã cho đối thủ của mình một trận đòn nhừ tử.
đánh bại
vùi dập
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
bước ngoặt giúp đội bóng lột xác
khoai tây nghiền
Sản phẩm chăm sóc da
đến mức độ nào
để bảo đảm, để giữ an toàn
thiết kế cà vạt
Ẩm thực Brazil
bộ chuyển đổi điện năng