He was always deferential to his elders.
Dịch: Anh ấy luôn tôn trọng những người lớn tuổi.
Her deferential attitude impressed the manager.
Dịch: Thái độ tôn trọng của cô ấy đã gây ấn tượng với quản lý.
tôn trọng
phục tùng
sự tôn trọng
một cách tôn trọng
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
quyền không phận
chuối ngọt
thả lỏng, không nắm chặt
nhánh đấu khó
bề mặt Sao Kim
dịch vụ đi chung xe
Công nghệ chuỗi khối
phòng thí nghiệm đổi mới