He was robbed by an acquaintance criminal.
Dịch: Anh ta bị một tên tội phạm quen biết cướp.
The police are investigating a case involving an acquaintance criminal.
Dịch: Cảnh sát đang điều tra một vụ án liên quan đến tội phạm quen biết.
In ấn, in offset là phương pháp in sử dụng bản in được in trên một tấm cao su hoặc kim loại, sau đó truyền lên bề mặt in để in ấn hàng loạt.