I was watched by the police.
Dịch: Tôi đã bị cảnh sát theo dõi.
I felt like I was being watched.
Dịch: Tôi cảm thấy như mình đang bị theo dõi.
Tôi đã bị giám sát
Tôi đã bị quan sát
theo dõi
người theo dõi
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
Chất tẩy rửa dùng để rửa bát đĩa
gia hạn giấy phép
Vô sinh
sáng kiến quốc gia
môn thể thao kéo xe bằng chó
Sóng lũ
Dáng người mảnh khảnh
vĩ độ địa lý