The juvenile court handles cases involving minors.
Dịch: Tòa án vị thành niên giải quyết các vụ liên quan đến trẻ vị thành niên.
He was sentenced by the juvenile court.
Dịch: Anh ta bị kết án bởi tòa án vị thành niên.
tòa án thanh thiếu niên
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Người hay càu nhàu, khó chịu
làm tăng vẻ trẻ trung
cấu trúc tài chính
triển vọng kém tích cực
xây nhà máy
Đô thị
thành công nhỏ
Dầu hành lá