Their short-lived love ended after just a few months.
Dịch: Tình yêu ngắn ngủi của họ đã kết thúc chỉ sau vài tháng.
She often reminisces about her short-lived love in college.
Dịch: Cô thường nhớ về tình yêu ngắn ngủi của mình thời đại học.
tình yêu thoáng qua
tình yêu tạm thời
tình yêu
ngắn ngủi
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
sản xuất sữa
khu vực ngập sâu
phòng chống lũ lụt
lập trình hướng đối tượng
người lớn, người trưởng thành
biện pháp ngoại giao
trả góp
diễn viên phụ