Their fated love was sealed by a chance encounter.
Dịch: Tình yêu định mệnh của họ được gắn kết bởi một cuộc gặp gỡ tình cờ.
She believed in fated love and waited for her soulmate.
Dịch: Cô ấy tin vào tình yêu định mệnh và chờ đợi tri kỷ của mình.
Tình yêu được định đoạt
Tình yêu tiền định
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
Chi tiêu xoay quanh gia đình
Danh sách đóng gói
vùng biển phía đông
Cụ bà
thực hiện nghĩa vụ
lá bạc hà thanh mát
Bạn bè (số nhiều)
ốm yếu, hay ốm