The financial feasibility of the project was analyzed before starting.
Dịch: Tính khả thi tài chính của dự án đã được phân tích trước khi bắt đầu.
Investors need to assess the financial feasibility of their investments.
Dịch: Các nhà đầu tư cần đánh giá tính khả thi tài chính của các khoản đầu tư của họ.
dây đeo thắt lưng hoặc dây đai dùng để buộc hoặc giữ đồ vật, thường làm từ da hoặc vải