We need to consider the practical situation.
Dịch: Chúng ta cần xem xét tình hình thực tiễn.
The decision was based on the practical situation.
Dịch: Quyết định này dựa trên tình hình thực tiễn.
thực tế
tình hình
thực tiễn
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
sự mở rộng, phần nối thêm
ảnh chụp bằng lái xe
gia đình hòa thuận
Sự chuẩn bị kỹ lưỡng, công phu
sự xấu xí
Vẽ tay tỉ mỉ
tốc độ cao
Chỉ huy đẹp trai