We perform a periodic inventory to ensure accuracy.
Dịch: Chúng tôi thực hiện kiểm kê định kỳ để đảm bảo tính chính xác.
The periodic inventory revealed some discrepancies.
Dịch: Việc kiểm kê định kỳ đã phát hiện ra một số sai lệch.
Kiểm kê thường xuyên
Đếm hàng định kỳ
Kiểm kê
Hàng tồn kho
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
ngôi vương Đông Nam Á
chim bắt ruồi
Bánh mì làm từ sắn
Ở lại qua đêm
Giải phẫu hệ thần kinh
đội ngũ lãnh đạo
tình hình chi tiêu
quả gấc