We need to analyze the present situation carefully.
Dịch: Chúng ta cần phân tích cẩn thận tình hình hiện tại.
The present situation is not sustainable.
Dịch: Tình hình hiện tại không bền vững.
tình hình hiện hành
hoàn cảnh hiện tại
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
mục, khoản, vật phẩm
nhiệm vụ giáo dục
hệ thống giáo dục
nhà siêu hình học
tiến bộ khoa học
Những từ dài
bóc bạn trai
xoay sở nợ nần