We need to address their specific needs.
Dịch: Chúng ta cần giải quyết những nhu cầu cụ thể của họ.
The program is designed to meet the specific needs of each student.
Dịch: Chương trình được thiết kế để đáp ứng các nhu cầu riêng của từng học sinh.
nhu cầu đặc thù
nhu cầu đặc biệt
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
không hợp lệ
Chúc bạn có một ngày vui vẻ
lễ trao giải
sự chăm sóc chu đáo
đi cùng, đi theo, đồng hành
được nhận diện, xác định
người hỏi
mì udon