His subjectivity was evident in his report.
Dịch: Tính chủ quan của anh ấy thể hiện rõ trong báo cáo.
We need to consider the subjectivity of the data.
Dịch: Chúng ta cần xem xét tính chủ quan của dữ liệu.
Thiên vị
Ý kiến cá nhân
Chủ nghĩa cá nhân
Chủ quan
Một cách chủ quan
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
nộp bài tập về nhà
Thẻ EMV
u ám
khoa học đất
tài sản ít ỏi
khoản nợ còn lại
Trang điểm tối giản
tin cùng chuyên mục