The rescue team found the victims in the collapsed building.
Dịch: Đội cứu hộ tìm thấy nạn nhân trong tòa nhà bị sập.
Police found the victims of the accident.
Dịch: Cảnh sát tìm thấy các nạn nhân của vụ tai nạn.
khám phá nạn nhân
định vị nạn nhân
nạn nhân
tìm thấy
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
Vi khuẩn không hoạt động
sự thay đổi diện mạo
đoàn diễu hành
thuộc về phụ nữ; có phẩm chất, đặc điểm của phụ nữ
Kẻ lừa đảo, người xấu
Phong cách chơi
mắng mỏ
chất xúc tác tăng cường độ bám dính