He was sparing with his words during the meeting.
Dịch: Anh ấy nói ít lời trong cuộc họp.
She is sparing in her expenses to save money.
Dịch: Cô ấy tiêu tiền tiết kiệm để dành dụm.
tiết kiệm
vừa phải
tiết kiệm, thận trọng
tiết kiệm, tha thứ
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
chiến binh mạnh
Chuyến bay thuê chuyến
căn hộ hiện đại
bài học siêu thực tế
Khoa học và Công nghệ
tuyển dụng thiết kế
Cấm quay đầu xe
mảnh phân cách