He was sparing with his words during the meeting.
Dịch: Anh ấy nói ít lời trong cuộc họp.
She is sparing in her expenses to save money.
Dịch: Cô ấy tiêu tiền tiết kiệm để dành dụm.
tiết kiệm
vừa phải
tiết kiệm, thận trọng
tiết kiệm, tha thứ
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
báo cáo đào tạo
Bão số 1
Đại học Kinh tế Quốc dân
progesterone
quản lý kém
Giá tham chiếu
kỷ niệm
sinh nhật 6 tuổi