We should practice electricity saving to protect the environment.
Dịch: Chúng ta nên thực hành tiết kiệm điện để bảo vệ môi trường.
Electricity saving helps reduce monthly expenses.
Dịch: Tiết kiệm điện giúp giảm chi phí hàng tháng.
bảo tồn năng lượng
tiết kiệm năng lượng
tiết kiệm điện
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
các loài không xương sống
oanh tạc cơ tàng hình
trình độ đại học
tiềm năng bậc nhất
bảo tàng văn hóa
những màn trình diễn xuất sắc
sinh viên bán thời gian
thời đại toàn cầu