We should practice electricity saving to protect the environment.
Dịch: Chúng ta nên thực hành tiết kiệm điện để bảo vệ môi trường.
Electricity saving helps reduce monthly expenses.
Dịch: Tiết kiệm điện giúp giảm chi phí hàng tháng.
bảo tồn năng lượng
tiết kiệm năng lượng
tiết kiệm điện
02/01/2026
/ˈlɪvər/
cuộc sống giàu có
thống trị, chiếm ưu thế
Người Mỹ, thuộc về Mỹ
da sáng và đều màu
khoảnh khắc xinh lung linh
chi tiêu cá nhân
tín hiệu xin đường
thể hiện thái độ không hợp tác