She had a nest egg of $50,000 when she retired.
Dịch: Cô ấy có một khoản tiết kiệm 50.000 đô la khi nghỉ hưu.
It's important to build a nest egg for your future.
Dịch: Điều quan trọng là xây dựng một khoản tiết kiệm cho tương lai của bạn.
tiết kiệm
quỹ dự phòng
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
màn hình, hiển thị
hội ý kiến trái chiều
cổ tức
phát hiện tình cờ
cây ven biển
nàng WAG xinh
collagen thủy phân
trung tâm kiểm tra